Đại học » Miền Nam

Trường Đại học Thủ Dầu Một


THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT

Mã trường: TDM

Địa chỉ: Số 06 đường Trần Văn Ơn, P. Phú Hòa,TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

Điện thoại: (0274) 383-5677

Website: tdmu.edu.vn

 

1. Đối tượng tuyển sinh: thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

2. Phạm vi tuyển sinh:  Tuyển sinh trong cả nước

3.  Phương thức tuyển sinh  

+ Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018
+ Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: 3850

+ Phương thức 1: 70% Tổng chỉ tiêu
+ Phương thức 2: 30% Tổng chỉ tiêu
5. Những quy định khác
* Đối với phương thức tuyển sinh 1 – Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 2018
- Điểm trúng tuyển được xét theo ngành, xét kết quả từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển, không nhân hệ số.
- Trong trường hợp số lượng thí sinh trúng tuyển đồng điểm nhiều hơn chỉ tiêu của ngành, Trường sẽ sử dụng tiêu chí phụ là xét trúng tuyển dựa trên kết quả môn Toán (nếu là tổ hợp bài/môn thi có môn Toán), dựa trên kết quả môn Ngữ văn (nếu là tổ hợp bài/môn thi có môn Ngữ văn), dựa trên kết quả môn Toán (nếu tổ hợp bài/môn thi có cả môn Toán và Ngữ văn). Kết quả xét từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu.
-  Không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ.
-  Không sử dụng điểm bảo lưu trong kỳ thi THPT quốc gia để tuyển sinh.
* Đối với phương thức tuyển sinh 2: sẽ thông báo cụ thể vào tháng 02/2018.
6. Các môn thi năng khiếu do Trường Đại học Thủ Dầu Một tổ chức thi
- Ngành Kiến trúc, Quy hoạch Vùng và Đô thị - môn thi năng khiếu: Vẽ tĩnh vật.
- Ngành Giáo dục Mầm non - môn thi năng khiếu: Hát, múa, đọc chuyện diễn cảm.
* Thời gian nộp hồ sơ thi năng khiếu: từ tháng 5/2018 đến tháng 6/2018.
* Thời gian thi năng khiếu: tháng 07/2018.
* Địa điểm thi: tại trường Đại học Thủ Dầu Một.
7. Các ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu (dự kiến)

Stt

Ngành học

Mã Ngành

Tổ hợp môn ĐKXT 
(Mã tổ hợp)

Chỉ tiêu

Xét tuyển kết quả THPT
(2695)

Thi đánh giá năng lực
(1155)

1

Kế toán
 

7340301

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

175

75

2

Quản trị Kinh doanh
 

7340101

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

175

75

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

105

45

4

Kỹ thuật Xây dựng
 

7580201

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

70

30

5

Kỹ thuật Điện

7520201

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

105

30

6

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

70

30

7

Kỹ thuật Phần mềm

7480103

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

70

30

8

Hệ thống Thông tin

7480104

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

70

30

9

Kiến trúc
 

7580101

-Toán,  Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (V00)
-Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

70

20

10

Quy hoạch Vùng và Đô thị
 

7580105

-Toán,  Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (V00)
-Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

35

15

11

Hóa học
 

7440112

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Hóa học, tiếng Anh (D07)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

105

45

12

Sinh học Ứng dụng
 

7420203

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Sinh học (A02)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)

70

30

13

Khoa học Môi trường
 

7440301

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)

105

45

14

Vật lý học
 

7440102

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, Vật lí, KHXH (A17)

35

15

15

Toán học
 

7460101

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Hóa học, tiếng Anh (D07)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

70

30

16

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)

70

30

17

Quản lý Nhà nước
 

7310205

-Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

105

45

18

Quản lý Công nghiệp
 

7510601

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

70

30

19

Văn học
 

7229030

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
- Ngữ văn, Lịch sử, T.Anh (D14)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

70

30

20

Lịch sử
 

7229010

-Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

35

15

21

Giáo dục học
 

7140101

Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

35

15

22

 Luật
 

7380101

-Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

245

105

23

Ngôn ngữ Anh
 

7220201

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh (D15)
-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)

245

105

24

Ngôn ngữ Trung Quốc
 

7220204

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Trung (D04)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)

84

36

25

Công tác Xã hội

7760101

 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh (D14)
-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)

70

30

26

Địa lý học

7310501

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
-Ngữ văn, KHXH, Vật lí (C24)
-Ngữ văn, Địa lí, tiếng Anh (D15)

35

15

27

Quản lý Đất đai

7850103

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)

56

24

28

Giáo dục Mầm non

7140201

-Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)

70

30

29

Giáo dục Tiểu học

7140202

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

70

30

30

Chính trị học

7310201

-Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

35

15

31

Văn hóa học

7229040

-Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

35

15

32

Ngôn ngữ học

7229020

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
- Ngữ văn, Lịch sử, T.Anh (D14)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

35

15

 

Các bài khác

Các trường Đại học khu vực miền NamTrường Đại học An GiangTrường Đại học Cần ThơTrường Đại học Đồng ThápTrường Đại học Tiền GiangTrường Đại học Bạc LiêuTrường Đại học Trà VinhTrường Đại học Y Dược Cần ThơTrường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuTrường Đại học Bình DươngTrường Đại học Dân lập Cửu LongTrường Đại học Dân lập Lạc HồngTrường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnTrường Đại học Tây ĐôTrường Đại học Võ Trường Toản
Ban quyen 2008 - 2014 @ Cong ty Co phan Ho tro Giao duc Tinh Hoa